Máy đo Anten Feeder

Máy đo Anten Feeder – Máy đo kiểm Anten

Bảo hành: 12 Tháng

Liên hệ: 0918145086

Giá: Liên hệ trực tiếp

Mô tả

Máy đo Anten Feeder

Máy đo kiểm Anten Trạm BTS

Máy đo Anten Feeder chính hãng ROHDE&SCHWARZ.

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ: 0918145086 hoặc email: sales@sti.com.vn

máy đo anten feeder

Tự hào là nhà phân phối chính hãng của ROHDE&SCHWARZ. Chúng tôi cam kết bán các dòng sản phẩm viễn thông mới nhất đến tay khách hàng.

HÌNH ẢNH THỰC TẾ KHI MỞ MÁY: TẠI ĐÂY

Cấu hình máy đo anten feeder:

Máy phân tích cáp và ăng ten R&S 
Tín năng đo – Khoảng cách đến lỗi (Distance to fault)
– Suy hao phản xạ
– VSWR
– Suy hao cáp một cổng
– Pha
– Giản đồ Smith
Tần số hoạt động 2 MHz đến 3 GHz
Độ phân giải tần số 1 Hz
Độ chính xác tần số tham chiếu – Già hóa tần số: ±1 ppm /năm
– Sai số tần số sau hiệu chuẩn: ±0,5 ppm- Độ trôi theo nhiệt độ (0 °C đến +30 °C): ±1 ppm
Số điểm đo 101 đến 2501
Chế độ đường đo Xóa/ghi, trung bình, nén nhiễu
Băng thông đo 10 kHz
Các chế độ đường đo xóa/ghi (clear/write), trung bình, nén nhiễu
Đo phản xạ S11
  • Định dạng đo: biên độ, SWR, biên độ và khoảng cách đến lỗi, SWR và khoảng cách đến lỗi, đồ thị Smith, pha
  • Dải đo biên độ: 1/2/3/5/10/20/30/50/100/120/130/150 dB, tuyến tính 100 %
  • Độ phân giải đo biên độ: 0.1 dB
  • Dải đo SWR: 1 đến 1.1/1.5/2/3/6/11/21/71
  • Tốc độ đo: 0.3 ms/điểm
Dải đo suy hao cáp một cổng
  • Dải đo: 1/2/5/10/20/50/100 dB
  • Độ phân giải: 0.1 dB
Đo khoảng cách đến lỗi
  • Định dạng đo: suy hao phản xạ, SWR, chia màn hình DTF và SWR, chia màn hình DTF và suy hao phản xạ
  • Dải đo suy hao phản xạ: 1/2/3/5/10/20/30/50/100/120/130/150 dB, tuyến tính 100 %
  • Độ phân giải đo suy hao phản xạ: 0,1 dB
  • Dải đo SWR: 1 đến 1.1/1.5/2/3/6/11/21/71
  • Độ phân giải đo khoảng cách đến lỗi: (1.5 × 108 × hệ số vận tốc/dải quét) m
  • Độ dài cáp tối đa: 1500m
Mức vào tối đa
  • Công suất: 23 dBm liên tục; 26 dBm trong thời gian < 3s
  • Điện áp DC: 50 VNăng lượng xung tối đa (độ rộng  10 µs): 10 mWs
  • Điện áp xung tối đa: 150V
Khả năng miễn nhiễu nhiễu 17 dBm
Độ chính xác đo phản xạ (0 dB đến –15 dB) < 0.3 dB hoặc < 2.1°
Cổng đo 50 Ω – N cái – VSWR: < 1.2 (nom.)
Chức năng tạo bài đo theo bước

Tham khảo>>> Máy phân tích phổ 5G E8900A – Cầm Tay

Thông số vật lý cơ bản của máy đo Anten Feeder:

Giao diện hỗ trợ nhiều loại ngôn ngữ Chinese, Chinese Traditional, English, French, German, Italian, Hungarian, Japanese, Korean, Portuguese, Russian, Spanish
Giao diện điều khiển LAN, USB
Màn hình Màn hình cảm ứng WVGA, 800 × 480 pixel
Loa trong
Đèn bàn phím
Lưu trữ dữ liệu Bộ nhớ trong: >160 cấu hình thiết bị và đường đo. Thẻ USB hoặc thẻ microSD, ≥ 1 Gbyte: > 10000 cấu hình thiết bị và đường đo
Nhiệt độ
  • Hoạt động:  –20 °C to +50 °C
  • Lưu trữ:  –40 °C to +70 °C
Độ ẩm 95 %
Khả năng bảo vệ cơ học
  • Rung: EN 60068-2-6, MIL-PRF-28800F class 2, EN 60068-2-64
  • Sốc: phổ sốc 40 g theo MIL-STD-810F, method 516.4 procedure 1, MIL-PRF-28800F
Thời gian hoạt động với 1 viên pin 72 Wh 9h
Giao diện điều khiển USB, Ethernet
Chống bụi, nước IP51
Kích thước 202 mm × 294 mm × 76 mm
Khối lượng 2,5 kg


Máy đo công suất/Anten/Feeder

Hoặc tham khảo trên Facebook Máy đo cáp quang

Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tốt nhất!